cửa quyền

cửa quyền

Ông ta lợi dụng cửa quyền để bổ nhiệm người nhà.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cửa quyền (cổ): chỉ giới hoặc môi trường quyền thế, ảnh hưởng trong xã hội, thường gắn với tầng lớp quan lại, thế lực chính trị.
    • Thói hống hách, lạm dụng quyền lực: "cửa quyền" cũng được dùng để chỉ hành vi hoặc thái độ dựa vào chức vụ, quyền hành để áp đặt, đối xử hách dịch với người khác.
  2. Tính từ:

    • Hống hách, lạm quyền: mô tả thái độ hoặc cách cư xử của người quyền lực nhưng sử dụng quyền lực một cách độc đoán, coi thường người khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Cửa quyền xưa kia thường nơi dễ sinh ra tham nhũng. (Giới quyền thế trong quá khứ thường dễ nảy sinh tệ nạn.)
    • Anh ta mang đầy tính cửa quyền, lúc nào cũng ra lệnh cho cấp dưới. (Anh ta thói hống hách, luôn ép buộc người khác.)
  • Tính từ:

    • Thái độ cửa quyền của ông giám đốc khiến nhân viên bất mãn. (Cách cư xử hống hách của giám đốc làm nhân viên không hài lòng.)
    • Phong cách lãnh đạo cửa quyền không được lòng tập thể. (Cách lãnh đạo lạm quyền không được mọi người ủng hộ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tệ cửa quyền": hiện tượng lạm dụng quyền lực trong bộ máy hành chính.

    • Chính phủ đang nỗ lực loại bỏ tệ cửa quyền trong cơ quan công quyền. (Chính phủ cố gắng xóa bỏ thói lạm quyền trong các cơ quan nhà nước.)
  • "thói cửa quyền": tập quán xấu dựa vào quyền thế để ức hiếp người khác.

    • Thói cửa quyền nguyên nhân gây mất lòng tin của dân. (Tập quán hống hách dựa vào quyền lực làm giảm niềm tin của người dân.)
Biến thể từ gần giống
  • Quan liêu (danh từ): thói xa rời thực tế, chỉ dựa vào giấy tờ, mệnh lệnh.

    • Phong cách quan liêu khác với cửa quyền nhưng đều gây hại. (Thói xa rời thực tế thói hống hách tuy khác nhau nhưng đều hại.)
  • Hống hách (tính từ): kiêu ngạo, ra oai với người dướigần nghĩa với cửa quyền.

    • Anh ta nói năng hống hách như kẻ quyền. (Anh ta nói chuyện kiêu ngạo như người quyền thế.)
Từ đồng nghĩa
  • Lạm quyền: sử dụng quyền lực một cách sai trái.
  • Độc đoán: tự ý quyết định, không tham khảo ý kiến người khác.
  • Hách dịch: thái độ trịch thượng, coi thường người khác.
Thành ngữ liên quan
  • Cửa quyền hách dịch: thói hống hách dựa vào quyền thế.
    • Cửa quyền hách dịch làm mất lòng dân. (Thói hống hách dựa vào quyền lực khiến dân chúng bất bình.)